A

  1. A..C.:
    (1) Chữ viết tắt về Ante Christum: trước Đấng Christ.
    (2) Chữ viết tắt về Anno-Christi: trong năm của Đấng Christ.
  2. A.D.: Chữ tắt của hai chữ Anno Domini (La-tinh) Theo Kỷ-nguyên của Chúa chúng ta.
  3. A.V.: Chữ viết tắt của Authorized version.
  4. Aaronites: Liên quan với Arôn Thầy tế lễ Do-thái.
  5. Ab:
    1) Tháng thứ năm của người Do-thái
    2) Một tôn giáo của người Ai-cập.
  6. Abaddon: A-ba-đông, nơi tối tăm.
  7. Abadon: Sự phóng túng Bỏ.
  8. Abase oneself: Tự ty.
  9. Abba:
    1) Aba’ tiếng Aram có nghĩa là Cha hoặc Đức Chúa Trời.
    2) Giáo sư hoặc nhà thông thái người Do-thái
  10. Abbess: Nữ tu viện trưởng.
  11. Abbey: Tu viện trưởng.
  12. Abbot: Tu viện trưởng.
  13. Abecadarians: Ban viên Tân phái Nicolas Storch.
  14. Abel: Abên, em của Cain, con của Adam (Sáng thế ký 4:2).
  15. Abelard, Pierre (Peter): Abêla, Một triết gia và thần đạo gia (1.079-1.142)
  16. Abgar, Legend of: Thánh truyện của áp-ga (Thế kỷ III).
  17. Abhor: Khả ố, gớm ghê.
  18. Abide, Abiding: Ở Cư trú.
  19. Ability: Tài năng.
  20. Abjuration: Sự bội đạo.
  21. Abjure: Thệ Tuyệt.
  22. Able: Năng lực.
  23. Ablution: Lễ rửa tội.
  24. Abnegate: Bỏ (đạo).
  25. Abnormal: Khác thường, Bất bình thường.
  26. Abode: Nhà ở, chổ ở.
  27. Abode (Heavenly): Thiên đàng.
  28. Abolish: Bãi bỏ, Phế bỏ.
  29. Abolitionism: Phong trào bãi bỏ chế độ nô lệ.
  30. Abomination: Điều khả ố, Sự gớm ghiếc. Danh từ trong Kinh Thánh chỉ về một điều gì trái với lễ nghi và sự tin kính thánh.
  31. Abomination of desolation: Sự gớm ghiếc của sự tàn phá.
  32. Aborigines: Thổ dân.
  33. Abound: Dư dật.
  34. Above: Ở trên.
  35. Abracadabra: Từ liệu phù phép Sy-ri
  36. Abraham: áp-ra-ham.
  37. Abraham’s bosom: Lòng của áp-ra-ham (Lu-ca 16:22).
  38. Abraham’s seed: Dòng dõi áp-ra-ham.
  39. Abraham, Apocalyse of: Sách khải thị của áp-ra-ham (Thế kỷ thứ II S.C.).
  40. Abraham, Testament of: Kinh của áp-ra-ham (của người Do-thái trong thế kỷ II).
  41. Abrahamic covenant: Giao ước áp-ra-ham.
  42. Abrahamites: Tà thuyết áp-ra-ha-mít (ở Sy-ri, chối thần tánh của Đấng Christ, thế kỷ 9).
  43. Abrenuntiatio: Tuyệt đối thể.
  44. Absence: Khiếm diện, sự.
  45. Absolute attribute: Bản tánh tuyệt đối.
  46. Absolute being: Đấng tuyệt đối.
  47. Absolute cause: Nguyên nhân tuyệt đối.
  48. Absolute dependence: Độc lập tuyệt đối.
  49. Absolute Idea: Lý tưởng tuyệt đối.
  50. Absolute Idealism: Tuyệt đối lý tưởng thuyết.
  51. Absolute Necessity: Sự cần yếu tuyệt đối.
  52. Absolute Predestination: Tiền định tuyệt đối.
  53. Absolute value: Giá trị tuyệt đối.
  54. Absolute, The: Đấng tuyệt đối.
  55. Absolution: Sự xá tội.
  56. Absolution of the Dead, Service: Lễ cầu nguyện xá tội cho kẻ chết.
  57. Absolutism: Tuyệt đối luận, thuyết tuyệt đối chánh trị chuyên chế.
  58. Absolutity: Tuyệt đối tính.
  59. Absorption: Hấp thụ.
  60. Abstain: Kiêng cử.
  61. Abstemil: Tín hữu không được dự lễ tiệc thánh.
  62. Abstinence: Sữ kiêng, cử.
  63. Abstinents: Tôn phái ở Pháp vào hế kỷ thứ III lên án sự cưới gả, thịt và rượu cho là ma quỷ dựng nên.
  64. Abstract: Trừu tượng, toát yếu.
  65. Abstractionism: Trừu tượng thuyết.
  66. Absurd: Phi lý.
  67. Abundance: Sự dư dật, sự phóng túng.
  68. Abyss: Vực thẳm, vực không đáy.
    (1) Cựu Ước: Nơi các linh hồn ở.
    (2) Tân Ước: Nơi giam cầm Sa-tan và ác quỉ.
  69. Abyssian Church: Hội thánh Ê-ti-ô-pi.
  70. Acacian Schism: Một nhánh của nhóm Arianism trong thế kỷ IV.
  71. Acatholic: Không phải Công-giáo.
  72. Acca Larentia: A-ca La-rên-ti-a (Nữ thần của La-mã).
  73. Accad: Thành phố A-cát do Nim-Rốt xây dựng.
  74. Accept: Nhận lãnh.
  75. Acceptance: Sự nhận, Sự nhậm.
  76. Accepter: Người thọ lãnh
  77. Accidence: Tai nạn; Tai biến.
  78. Accidentalism: Ngẫu nhiên luận.
  79. Acclaim: Hoan-hô.
  80. Accommodation: Sự thuận tiện.
  81. Accomplice: Đồng lõa.
  82. Accomplishement of God: Sự hoàn tất của Đức Chúa Trời.
  83. Accord: Đồng tình; Đồng ý.
  84. Accountability: Sự khai trình, Sự giải thích.
  85. Accursed: Đáng gớm-ghê.
  86. Accusation: Sự tố cáo.
  87. Accuse: Khiếu tố.
  88. Achieve: Đạt được.
  89. Acknowledge: Nhìn nhận.
  90. Acknowledgement of God: Sự nhìn nhận của Đức Chúa Trời.
  91. Acolyte: Tu sĩ.
  92. Acquisition: Sự thu nhận được.
  93. Acrostic: Chết (Chiết*) cú thi. Bài thơ mà các chữ đầu hiệp thành một chữ có nghĩa như: chữ Ichthus Hy-lạp có nghĩa là con cá, Iesous: Giê-xu; Christos: Đấng Christ; Theou: của Đức Chúa Trời; Uiou: Con (Chúa-Con).
  94. Act of Supremacy: Sắc lệnh về quyền lợi tối cao (Ban hành vào tháng 11-1534 xác nhận Henry 8 và các Vua kế vị ông là nguyên thủ duy nhất của Anh quốc giáo ở rần gian này).
  95. Act of worship: Sự thờ phượng.
  96. Action: Hành động, tác dộng.
  97. Actions of God: Hành động của Đức Chúa Trời.
  98. Active: Hoạt động.
  99. Acts: Hành vi.
  100. Acts of God: Hành dộng của Đức Chúa Trời.
  101. Acts of the Martyrs: Sự đau-khổ của kẻ tuận-đạo.
  102. Acts, Apocryphal: Ngụy kinh công vụ (thứ Kinh).
  103. Acts, Book of the: Sách Công vụ các sứ đồ.
  104. Actual: Hiện tại, thực tế.
  105. Actual sin: Kỷ tội.
  106. Actualism: Thật tế thuyết, Hiện thực luận.
  107. Actuality: Hiện thực tánh.
  108. Adam: ông A-đam.
  109. Adamites:
    (1) A-Đa-mít, Một nhóm người ở Âu châu tin có cứu chúa là Marokan. Nhưng họ bị bắt bớ và bị tiêu diệt vào thế kỷ thứ XIII.
    (2) Một tôn phái ở Bắc Phi trong thế kỷ thứ II, III chủ trương thờ phượng trần truồng, sống như lúc A-đam chưa sa ngã.
  110. Adaptation: Thích ứng, thích nghi.
  111. Adar:
    - Thần mặt trời mùa hạ của dân Babilon.
    - Tháng thứ sáu của lịch Hê-bơ-rơ.
  112. Address (Speech): Diễn văn, Giảng văn.
  113. Adduce: Viện dẫn.
  114. Adequate: Thích đáng, tương xứng.
  115. Adhere: Dính, Dính chặt.
  116. Adherent: Đảng viên, Ban viên.
  117. Adi Granth: Kinh đạo Sikh.
  118. Adibuddism: Hình thức Phật giáo ở Nepal.
  119. Adiphora: Trung thành.
  120. Adjure: Thề.
  121. Administration of the Church: Hành chánh Giáo hội.
  122. Admit: Chấp thuận.
  123. Admonish: Khiển trách, Quở trách.
  124. Admonition: Sự khiển trách, lời khiển trách.
  125. Adonai: A-đô-nai (Danh của Đức Chúa Trời, Người Do-thái dùng danh Adonai nầy để xưng Danh Giê-hô-va.
  126. Adonis: A-đô-ni-sơ (Thần thạnh mậu của dân Sy-ri và Phê-nê-xi).
  127. Adopt: Nhận nuôi.
  128. Adoptianism: Thuyết dưỡng tử (Thế kỷ thứ 8 ở Tây-ban-nha).
  129. Adoption: Sự nhận nuôi.
  130. Adoration: Sự thờ lạy.
  131. Adore: Thờ lạy.
  132. Adultery: Tội tà dâm.
  133. Advance, Satanic: Bước tiến của Sa-tan.
  134. Advent:
    - Sự giáng sanh của Chúa Giê-xu.
    - Sự tái lâm của Chúa Giê-xu.
  135. Advent Christian Church: Cơ đốc Phục lâm Hội.
  136. Adventism: Phục lâm thuyết.
  137. Adventist: Tín hữu Cơ đốc Phục lâm Hội.
  138. Adversary: Kẻ thù, (Kinh Thánh gọi là ma quỉ I Phi-e-rơ 5:8).
  139. Advocate: Đấng biện hộ, Đấng giúp đỡ, Đấng cầu thay (Đấng Christ là Đấng biện hộ, Thánh linh là Đấng biễn hộ) (I Giăng 2:1).
  140. Aeon (Hi văn): Thời đại.
  141. Aeron: Arôn, Anh của Môise.
  142. Aeronic blessing: Lời chúc phước của thầy tế lễ Arôn (Dân số Ký 6:24-25).
  143. Aether, Ether: Chúa, Thần của phái Khắc kỷ Stoicism.
  144. Aetiology: Suy nguyên luận.
  145. Affairs of the Universe: Các vấn đề của vũ trụ.
  146. Affect: Ảnh hưởng.
  147. Affection: Cảm tình, lòng thương.
  148. Affectivism: Chủ tính thuyết.
  149. Affinity: Thân thuộc, Liên hệ.
  150. Affirm: Xác quyết, quả quyết.
  151. Affirmation of Faith: Xác quyết đức tin, Sự quả quyết, Sự xác nhận.
  152. Afflatus: Linh cảm.
  153. Affliction: Sầu não, Sự sầu não.
  154. Affusion: Lễ Báp-têm (Tây giáo Hội, chỉ đổ nước lên đầu).
  155. After-life: Lai thế.
  156. Agape: (Hi văn)
    - Tình thương.
    - Bửa tiệc thân yêu.
    - Bửa tiệc thân yêu (thế kỷ IV) không liên quan đến tiệc thánh.
  157. Agapetai, Agapetoi (Hi văn): Người yêu dấu.
  158. Age: Tuổi.
  159. Age of Reason: Thời đại lý trí (thế kỷ 18 ở Anh quốc và Pháp).
  160. Age of the Faith: Thời đại đức tin (đời Trung cổ 1000-1500).
  161. Age of the innocence: Thời đại vô tội (Sáng thế ký 1:28 – 5:13).
  162. Age, Ages: Thời đại, các thời đại.
  163. Age, Old: Tuổi già, cao tuổi.
  164. Agent, invisible: Tác động vô hình.
  165. Ages of the world: Các thời đại của thế gian.
  166. Agitator: Kẻ làm náo động, xách động.
  167. Agni: Hỏa thần của Ấn độ giáo.
  168. Agnoetae (Hi văn): A-nhô-ti
    (1) Một nhánh của tà thuyết Ariút trong thế kỷ 4 chủ trương Đức Chúa Trời vô sở bất tại chỉ trong hiện tại còn quá khứ thì Chúa nhớ thôi.
    (2) Nhóm Duy nhứt tánh thuyết trong thế kỷ thứ 6 chối sự vô sở bất tri của Giê-xu Christ.
  169. Agnostic: Thuộc về thuyết bất khả tri luận.
  170. Agnosticism: Bất khả tri luận.
  171. Agnostos Theos (Hi văn): Chúa không biết
  172. Agnus Dei (La tinh): Chiên Con của Đức Chúa Trời.
  173. Agony: Hấp hối (thống khổ, đau đớn cực độ*).
  174. Agrapha: Lời dạy dỗ của Chúa Giê-xu không chép trong 4 sách Tin lành.
  175. Agressive (Church): Hội thánh mở mang, Hội thánh tiến hành.
  176. Ahalya: A-ha-gia, Người đàn bà đầu tiên do Brahma dựng nên.
  177. Ahi:
    1) Rắn thần Ahi của Ấn độ.
    2) Thành ở xứ Ca-na-an.
  178. Aid of old Spirit: Sự trợ giúp của Thần linh.
  179. Akkad: Xứ A-cát.
  180. Akkadien: Người A-ca-điên (A-cát).
  181. Alapa: Cái vã nhẹ (trên má một tín hữu mới xác tin).
  182. Albaster: Đá ngọc thạch, (tiêu biểu Thiên đàng).
  183. Albegong: Tỉ dụ, ngụ ngôn.
  184. Albigeneses: Nhóm An-bi (Tại thành phố Albi, Pháp, tin nhị nguyên luận).
  185. Alexandrian School: Môn phái A-lét-săn-đri.
  186. Alexandrian Theology: Thần đao của A-lét-săn-đri.
  187. All: Toàn thể, tất cả.
  188. All-beautiful: Toàn mỹ.
  189. All-powerful: Toàn năng.
  190. All-sufficient One: Đấng đầy đủ mọi sự
  191. Allah: An-la (Danh xưng Đức Chúa Trời của người Sy-ri, Ai-cập và Hồi giáo).
  192. Allegory: Ngụ ý, Tỉ dụ.
  193. Alleluiah, Halelujah: A-lê-lu-gia (Bài hát ngợi khen Đức Chúa Trời).
  194. Alley: Đường đi (giữa hai hàng ghế trong nhà thờ).
  195. Alliance: Liên hiệp.
  196. Allocution: Bài diễn văn ngắn (của Giáo hoàng hay Giáo phẩm).
  197. Alluruent Satanic: Sự quyến rủ của Sa-tan.
  198. Almanae:
    1) Một quyển lịch ghi các ngày quan trọng.
    2) Một quyển sổ ghi các ngày lễ của giáo hội.
  199. Almighty, The: Đấng toàn năng.
  200. Almond: Cây hạnh (Tượng trưng về sự an lành của Đức Chúa Trời).
  201. Almoner: Kẻ bố thí.
  202. Alms, Almsgiving: Của bố thí.
  203. Alogi: Tà thuyết thuộc thế kỷ II không tin sự dạy dổ của Tin lành Giăng rằng Giê-xu là Ngôi lời.
  204. Alpha: Mẫu tự thứ nhứt của Hy-lạp ngữ.
  205. Alpha and Omega: Đầu tiên và sau cùng.
  206. Alphabet: Mẫu tự.
  207. Altar: Bàn thờ.
  208. Altar of bread: Bàn để bánh, Bàn tiệc thánh.
  209. Altar of Incense: Bàn xông hương.
  210. Alter: Biến hình, Biến dạng.
  211. Alter ego: Người tri kỷ.
  212. Alteration: Sự biến dạng.
  213. Alternative: Luân phiên, Tuần hoàn.
  214. Altruism: Vị tha chủ nghĩa.
  215. Alumnus, Alumni: Cựu sinh viên Thần học.
  216. Amalricians: Đồ đệ của Amalic, (Một ngành của thuyết phiếm thần luận).
  217. Amaze: Kinh ngạc.
  218. Amazement: Sự kinh ngạc.
  219. Ambition: Đam mê, tham vọng.
  220. Ambo: Kệ đọc sách của Hội thánh đầu tiên.
  221. Amelioration: Sự cải tiến.
  222. Amen: A-men, (Cầu cho được như vậy, Quả thật vậy, Chắc thật vậy).
  223. Americanism: Mỹ hóa thuyết.
  224. Amiability: Nhã ý, Hảo ý.
  225. Amillenminalism: Thuyết không tin thiên hy niên.
  226. Amish: A-mi-sô (Một nhánh của Giáo phái Mennonite, Jacob Amman làm thủ lãnh).
  227. Amity: Tình bằng hữu.
  228. Amor: Thần Amor (của dân A-mô-rít).
  229. Amoral: Phi luân lý.
  230. Amos, book of: Sách A-mốt.
  231. Amphictionic League: Liên đoàn, liên minh.
  232. Amphictiony: Liên minh hội nghị.
  233. Amplified Bible, The: Thánh Kinh (Bản dịch phóng khoáng).
  234. Amulets: Bùa.
  235. Amygrant: Chủ trương sự cứu rỗi bởi đức tin nhưng bởi ân điển mọi người đều được cứu.
  236. Amyraldisms: Tà thuyết của Moses .
  237. Amyraldists: Tín hữu của tà thuyết Amyraldism.
  238. Anabaptism: Lễ tái báp-tem.
  239. Anabbaptists: Tín hữu chịu lễ tái báp-tem.
  240. Anaesthesia: Ma túy, việc sử dụng thuốc mê.
  241. Analogous: Giống, Tương tự.
  242. Analogy: Sự tương tự, (xem Thomas Aquinas).
  243. Analogy of faith: Sự tương tợ của đức tin.
  244. Analogy of Religion, The: Sự tương tợ của đạo giáo (xem J. Butler).
  245. Analogy of Scripture: Sự tương tợ của Thánh Kinh.
  246. Analysis: Sự phân tách.
  247. Anamnesis: (Hi-văn) Kỷ niệm.
  248. Anatasis: Sự phục sanh (của Chúa và cả nhân loại).
  249. Anathema Maranatha: Từ liệu Aram có ghi chép ở I Cô-rinh-tô “Nguyện nó bị rủa sả, Chúa hầu đến”
  250. Anathema, Anathem: Dứt phép thông công.
  251. Ancestor worship: (Cults) Thờ lạy ông bà.
  252. Anchor: Neo (tiêu-biểu hy-vọng của cơ-đốc nhân, Hê-bơ-rơ 6:19)
  253. Anchoret: Ẩn sĩ.
  254. Anchorite: Yếm thế, biệt thế.
  255. Ancient of days, The: Đấng Thượng-cổ.
  256. Angel of destruction: Thiên sứ hủy diệt.
  257. Angel of the Lord: Thiên-sứ của Chúa.
  258. Angel Worship: Sự thờ phượng Thiên sứ.
  259. Angelic: Thuộc về Thiên sứ.
  260. Angelic Witness: Sự làm chứng của Thiên sứ.
  261. Angelolatry: Sự sùng bái hay thờ lạy Thiên sứ.
  262. Angelology: Thiên sứ học.
  263. Angels: Thiên-sứ.
  264. Anger of Lord: Cơn giận của Đức Chúa Trời.
  265. Anglican Communion: Anh quốc giáo hội.
  266. Anglicanism: Anh giáo.
  267. Anglo-Catholicism: Công giáo Anh quốc.
  268. Anguish (of sinner): Sự đau khổ (của tội nhân).
  269. Animal creation: Cuộc sáng tạo thú vật.
  270. Animal, Worship of: Sự thờ lạy động vật (thú vật).
  271. Animalism: Thú dục chủ nghĩa, Học thuyết kể người như con vật.
  272. Animality: Thú tánh.
  273. Animism: Duy linh luận, Vạn vật hữu linh thuyết.
  274. Anniversary: Ngày kỷ niệm.
  275. Announce: Rao, báo.
  276. Announcement, angelic: Lời rao báo của thiên sứ.
  277. Announciation, Announcement: Lời rao báo.
  278. Annual feast: Lễ thường niên, Lễ chu niên.
  279. Anoint: Xức dầu.
  280. Anointed One: Đấng được xức dầu.
  281. Anointing: Sự xức dầu.
  282. Anomaly: Dị lệ. Dị thường.
  283. Anormal: Khác thường. Bất thường.
  284. Answer: Sự đáp lời. Sự trả lời.
  285. Answer Divine: Sự trả lời của Đức Chúa Trời.
  286. Ante-diluvian: Tiền hồng thủy.
  287. Ante-Nicene Christology: Giáo lý Cơ đốc tiền Ni-xê. Cơ đốc học tiền Ni-xê.
  288. Anthem: Tán tụng ca.
  289. Anthology: Văn tuyền.
  290. Anthropology: Nhân chủng học.
  291. Anthropomorphism: Thần nhân Đồng hình thuyết.
  292. Anthroposociology: Nhân xã học.
  293. Anthroposophy: Nhân tử học.
  294. Anti-Biblical: Phản nghĩa Thánh kinh.
  295. Anti-Christ: Chống lại Đấng Christ.
  296. Anti-Christianism: Thuyết chống Cơ đốc giáo.
  297. Anti-Clericalism: Thuyết phản đối giáo hội và giáo phẩm.
  298. Anti-denominal: Chống giáo phái.
  299. Anti-Intellectualism: Phản đối trí thức thuyết.
  300. Anti-Jewish: Bài xích Do-thái.
  301. Anti-Papist: Kẻ phản Giáo hoàng.
  302. Anti-psychologism: Phản tâm lý.
  303. Anti-religion: Chống tôn giáo.
  304. Anti-social: Chống xã hội.
  305. Anti-theism: Phản thần luận.
  306. Anti-thesis: Phản đề.
  307. Anti-Trinitarianism: Thuyết chống giáo-lý Ba ngôi.
  308. Anti-type: Thực-thể, tiền thân của mô-hình.
  309. Anti-voluntarism: Phản ý-chí luận.
  310. Anticipation: Dự đoán, Tiên liệu.
  311. Antilegomena: Sách của Tân Ước chưa được kinh diễn và còn tranh luận.
  312. Antiminsion, Antimension: Bàn thờ lưu động.
  313. Antinomian controversy: Tranh luận về thuyết phản luật pháp.
  314. Antioch, School of: Môn phái An-ti-ốt, trung tâm An-ti-ốt.
  315. Antiochene theology: Thần học của An-ti-ốt.
  316. Antiochian: Nhóm thần học gia ở An-ti-ốt.
  317. Antipapalism: Thuyết phản đối Giáo hoàng.
  318. Antipatriotism: Phản quốc.
  319. Anxiety: Sự áy-náy, sự lo-sợ.
  320. Apathy (of the Church): Sự thờ ơ, lãnh đạm (của Hội thánh).
  321. Aphorism: Cách ngôn, ngạn ngữ.
  322. Aphthartodocetism: Một ngành của tà thuyết Duy-nhứt thần-tánh (thế-kỷ VI).
  323. Apocalitic, Apocalypse: Sách Khải thị.
  324. Apocalypse of Abraham: Sách Khai thị của áp-ra-ham (Thứ kinh).
  325. Apocalyptic literature: Văn chương khải thị.
  326. Apocatastasis: Vạn vật phục hồi.
  327. Apocrypha: Thứ kinh.
  328. Apocryphal New Testament: Thứ kinh Tân Ước.
  329. Apodeictic: Hiển nhiên, Xác nhận.
  330. Apollinarism: Thuyết của ông Apollinarius (chối nhân tánh của Chúa Giê-xu).
  331. Apologetics: Biện giải, Biện luận.
  332. Apologia: Lời biện minh.
  333. Apologist: Thân oan gia.
  334. Apologize: Xin miễn lỗi, miễn chấp, cáo lỗi.
  335. Apologue: Bài ngụ ngôn.
  336. Apology (defence of position): Lời thân oan, Lời biện hộ.
  337. Apophthegms: Danh ngôn cách ngôn.
  338. Apostasy: Bội đạo.
  339. Apostate: Kẻ bội đạo.
  340. Apostil: Lời chú thích.
  341. Apostle: Sứ đồ.
  342. Apostle’s Doctrine: Giáo-lý của các sứ đồ.
  343. Apostlehood, Apostleship: Chức vị sứ đồ.
  344. Apostles’ creed: Bài tín điều các sứ đồ.
  345. Apostlic council: Hội nghị các sứ đồ (Công vụ các sứ đồ 15:).
  346. Apostolate: Văn phòng hay chức vụ các sứ đồ.
  347. Apostolic age: Thời đại các sứ đồ.
  348. Apostolic decree: Quyết nghị của các sứ đồ.
  349. Apostolic delegate: Đại diện các sứ đồ.
  350. Apostolic fathers: Các Giáo-phụ.
  351. Apostolic succession: Sự liên tiếp từ các sứ đồ.
  352. Apostolic tradition: Truyền thống của sứ đồ, Tập truyền các sứ đồ.
  353. Apostolic witness: Sự làm chứng của sứ đồ.
  354. Apostolical: Thuộc về các sứ đồ.
  355. Apostolium (Symbolum): Tín điều các sứ đồ.
  356. Apostropiac: Trừ tà, kỵ tà.
  357. Apothecary: Dược sĩ (cổ).
  358. Apotheosis, Apotheosize: Thần thánh hóa.
  359. Apparent: Hiển hiện, Minh bạch.
  360. Apparition: Sự hiện ra, Sự hiện hình.
  361. Appeal to God: Kêu cứu với Đức Chúa Trời.
  362. Appearance: Sự hiện ra.
  363. Appellants: Khống tố, chống án.
  364. Apple: Quả táo (tiêu biểu sự cám dỗ và sự sa ngã của loài người).
  365. Application (of the Cross): Sự ứng dụng của Thập tự giá.
  366. Apply: Ứng dụng.
  367. Appoint: Bổ nhiệm.
  368. Appoint: Bổ nhiệm.
  369. Appolos: A-pô-lô.
  370. Approach, Doctrinal: Sự đề cập về giáo-lý.
  371. Approach, Spiritual: Sự đề cập thuộc linh.
  372. Appropriately: Thích hợp.
  373. Appropriation: Thích dụng.
  374. Approve: Thừa nhận, chấp thuận.
  375. Aramaic: Tiếng A-ram.
  376. Arcani Disciplina: Kỷ luật A-ca-ni của thế kỷ 4 và 5.
  377. Archaeology: Khảo cổ học.
  378. Archangel: Thiên sứ trưởng.
  379. Archbishop: Tổng Giám mục.
  380. Archdeacon: Tổng Chấp sự.
  381. Archeaus: A-chê-lau (con vua Hê-rốt lớn).
  382. Archetype: Nguyên mẫu (chỉ về Đấng Christ).
  383. Archfiend: Thủ lảnh của ma-quỉ (Sa-tan, Ma-vương).
  384. Architect, (First cause): Kiến trúc sư (Nguyên nhân đầu tiên).
  385. Archpriest: Linh mục trưởng, Phụ tá Giám-mục.
  386. Argue: Tranh biện, Tranh biện luận.
  387. Argument: Lý chứng.
  388. Argumentation: Sự tranh luận, sự biện luận.
  389. Arian: Tín hữu tà thuyết A-ri-út.
  390. Arianism: Tà thuyết của A-ri-út.
  391. Aridity (Spiritual): Khô khan (thuộc linh).
  392. Ariel: Tên tiêu biểu của Giê-ru-sa-lem.
  393. Aristo cratism: Chủ nghĩa giai cấp quý-phái.
  394. Aristotelian philosophy: Triết-lý của A-ri-tốt.
  395. Aristotelianism: Thuyết của A-ri-tốt.
  396. Aristotle: A-ri-tốt (Triết gia Hy-lạp).
  397. Ark of covenant: Hòm giao-ước.
  398. Ark of Noah: Tàu của Nô-ê.
  399. Arm of God: Cánh tay của Đức Chúa Trời.
  400. Armageddon: Trận Ha-ma-ghê-đôn (Khải huyền 16:16).
  401. Arminianism: Thuyết của ác-mi-ni-út.
  402. Arminiaris’s Five Points: Năm Giáo-lý của thuyết ác-mi-ni-út.
  403. Armor of God: Nhung-trang thuộc linh.
  404. Armor, Armour: Khí giáp, áo giáp.
  405. Arrest, Arrestation: Bắt bớ.
  406. Arrow: Mũi tên, tiêu biểu khí giới của sự chết.
  407. Artemis: Nữ thần trinh-khiết của Hy-lạp.
  408. Artemon: Ngành tà thuyết dưỡng tử và Sabellius chủ trương Đấng Christ cao trọng hơn tiên tri nhưng chỉ là người thôi (thế kỷ III).
  409. Article: Điều khoản.
  410. Article of Faith: Tín điều.
  411. Articles, Forty two: 42điều khoản, 42 tín điều (của Anh-quốc Giáo-hội).
  412. Articles, Ten: 10 điều luật của Anh-quốc (thân La-mã giáo 1539).
  413. Articles, Thirteen: 13 tín điều 1538 của Anh-quốc Giáo-hội.
  414. Artificialism: Nhân tạo thuyết.
  415. Ascend: Lên, thăng.
  416. Ascension: sự thăng thiên.
  417. Ascension of Christ: Sự thăng thiên của Chúa.
  418. Ascertain: Tin chắc.
  419. Ascetial Theology: Thần học khổ tu.
  420. Asceticism: Sự khổ tu, chủ nghĩa cấm dục.
  421. Ascribe: Qui cho.
  422. Aseity: Tự hữu tính.
  423. Ash Wednesday: Lễ tro ngày thứ tư.
  424. Ashamed: Bị hổ thẹn.
  425. Asherah: A-sê-ra (Thần của dân Ca-na-an).
  426. Ashes: Tro (trong Cựu Ước tiêu biểu sự khóc than).
  427. Ask (God): Cầu xin (Đức Chúa Trời).
  428. Asleep: Ngủ mê.
  429. Asleep, Spiritual: Ngủ mê thuộc linh, trạng thái ngủ mê.
  430. Aspiration: Lời cầu nguyện ngắn.
  431. Assault: Công kích.
  432. Assault, Satanic: Ma-quỉ tấn công.
  433. Assemblies: Các hội chúng.
  434. Assemblies of God: Hội chúng của Đức Chúa Trời (tôn phái ngũ tuần).
  435. Assembly: Hội chúng.
  436. Assigment: Chỉ định.
  437. Assimilation: Đồng hóa.
  438. Associate: Liên kết, phụ tá.
  439. Association in creation: Liên hợp trong sự sáng tạo.
  440. Association of ideas: Liên hợp quan niệm, liên hợp ý tưởng.
  441. Assoil: Tha tội.
  442. Assuage: Thoa dịu.
  443. Assume: Đảm đương.
  444. Assumption: Lễ tựu chức.
  445. Assuption of Mary: Sự thăng thiên của bà Ma-ri.
  446. Assurance: Xác tin.
  447. Assyria: Nước A-si-ri.
  448. Assyria and Babylonia: Nước A-si-ri và nước Ba-by-lôn.
  449. Asterisk: Nắp dĩa tiệc thánh của Giáo-hội Đông-phương dùng.
  450. Asthanasian controversy: Sự tranh chấp của Athanasius.
  451. Astonish: Kinh ngạc.
  452. Astonishing: Kinh ngạc, ngạc nhiên.
  453. Astray: Lạc lối, lạc đường.
  454. Astrology: Chiêm tinh thuật.
  455. Astronomy: Thiên văn học.
  456. Asunder: Chia rẽ.
  457. Athanasian creed: Bài tín điều Athanasius xác nhận giáo lý Ba ngôi thành nhục thể (Sáng thế ký 6:).
  458. Atheism: Thuyết vô thần.
  459. Atheist: Người tin theo thuyết vô thần.
  460. Athen: Thành A-thên.
  461. Atmu: Thần Trời át-mu của người Ai-cập.
  462. Atom: Nguyên tử.
  463. Atomism: Nguyên tử thuyết.
  464. Atone: Hòa hiệp.
  465. Atonement: Sự giảng hòa giữa Đức Chúa Trời và loài người.
  466. Atonement work: Công cuộc cứu chuộc.
  467. Atonement, Day of: Ngày lễ cứu chuộc.
  468. Atonism: Đạo của A-tôn là thần mặt trời của Ai-cập.
  469. Atrium:
    1) Sân trước nhà thờ xưa.
    2) Phòng chánh nhà của người La-mã.
  470. Atrocity: Tánh hung bạo.
  471. Attack: Tấn công.
  472. Attack diabolic: Sự tấn công của Ma-quỉ.
  473. Attempt: Toan, thử.
  474. Attendance: Buổi hội hợp, Hội chúng.
  475. Attest: Chứng minh.
  476. Attitude: Thái độ.
  477. Attrack: Hấp dẫn.
  478. Attribute: Đặc tánh.
  479. Attributes (Moral): Đạo đức tánh.
  480. Attributes, Divine: Các thuộc tánh của Đức Chúa Trời như: vô sở bất năng, vô sở bất tại, vô sở bất tri, vô thời biến cải v.v…
  481. Attribution: Sự cấp ban, chỉ định.
  482. Attrition: Ăn-năn, sám hối, (vì sợ hình phạt) buồn rầu khi ăn-năn.
  483. Auburn affirmation: Bản xác tín của Hội thánh trưởng lão phát hành năm 1024.
  484. Auburn Declaration: Bản tuyên ngôn của Hội thánh trưởng lão (1837).
  485. Audientes: Người mộ đạo, học viên Phước-âm yếu-chỉ.
  486. Auditions: Sự nghe.
  487. Auditor: Soát sổ viên của Hội thánh.
  488. Augeas: ô-gi-át (con của Helios, thần mặt trời của người Hy-lạp).
  489. Augsburg, Confession: Bài tín điều O-ghi-bơ của cuộc cải chánh Lu-the-ri-ên.
  490. Augur: Tiên đoán.
  491. Augury: Điềm triệu, bốc chiêm thuật.
  492. August doctrine: Giáo-lý trọng đại, Giáo-lý uy nghi.
  493. Augustine, Rule of: Luật của Augustine về cầu nguyện, sống nghèo khó từ thiện v.v…
  494. Augustinian (of original): Giáo-lý của Augustine về nguyên tội.
  495. Augustinianism: Triết-học và thần-học của Augustine (354-430).
  496. Austerity: Sự nghiêm nghị.
  497. Authentic: Chính xác.
  498. Authentic witness: Chứng nhân chính xác.
  499. Authenticity: Chính xác, chân xác, xác thật.
  500. Author: Tác giả.
  501. Authority: Uy quyền.
  502. Authorized version: Bản Kinh Thánh chánh thức (King James).
  503. Authorship: Quyền tác giả.
  504. Auto: Tự, tự mình.
  505. Auto-suggestion: Tự ám thị.
  506. Autobiography: Tự truyện.
  507. Autography: Thủ bút, tự thuật.
  508. Automatic action: Hành động tự nhiêm.
  509. Autonomy: Tự trị.
  510. Autopistos: (Hi-văn) Tự tín.
  511. Auxillary: Phụ tá.
  512. Avarice: Tham-lam.
  513. Avatar: Đầu thai (Từ liệu Ấn-độ chỉ về sự đầu thai của một vị thần).
  514. Ave-Maria: Kính Đức-mẹ.
  515. Ave-Maria Hail: Lời tôn sùng Bà Ma-ri căn cứ theo lời chào của Thiên-sứ Giáp-ri-ên (Lu-ca 2:18-24).
  516. Avenge: Báo thù.
  517. Avenger: Đấng báo thù.
  518. Avenger of blood: Đấng báo thù huyết.
  519. Averroism: Học thuyết của Averroes.
  520. Averroists: Các đồ đệ của Averroes, một triết gia Ai-cập.
  521. Aversion, Unconditioned: Gớm ghét vô điều kiện.
  522. Avid: Khao-khát.
  523. Avoid: Tránh, lánh.
  524. Avow: Nhìn nhận.
  525. Avowed method: Phương pháp được nhìn nhận.
  526. Awakening: Tỉnh ngộ, phấn hưng, tỉnh thức.
  527. Aware: Phòng bị.
  528. Awe: Mối kinh hãi.
  529. Awful agony: Cơn hấp hối, kinh sợ.
  530. Ax: Trục.
  531. Axiology: Giá trị học.
  532. Axiom: Định lý, hiển nhiên.
  533. Ayin: Mẫu tự thứ 16 của Hy-bá-lai ngữ.
  534. Ayin Hara: Con mắt độc ác (từ liệu Do-thái).
  535. Azazel: A-sa-ên (Lê-vi ký 16:10).

5 phản hồi tới “A”

  1. SpaceAce nói:

    Hello, as you can see this is my first post here.
    I will be glad to get any help at the beginning.
    Thanks and good luck everyone! ;)

  2. Spoopefraup nói:

    Howdy I’m Alice and I’ve been reading the forum for a while now and I guess it’s time that I said Hey and introduced myself. I’m 35 and run a sports equipment business with my uncle and live in sunny San Diego, CA with my 2 fantastic children. I love climbing and tennis but hate seafood…and I guess that’s all you need to know http://www.mysmiley.net/imgs/smile/happy/happy0071.gif

  3. Whixoxing nói:

    Please move me if this is not the right area for my post. People call me marian. I go online mainly for CPA marketing check this site out article marketing. I’ll be checking out more of thehong.wordpress.com


Gửi phản hồi

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

Follow

Get every new post delivered to your Inbox.