- A..C.:
(1) Chữ viết tắt về Ante Christum: trước Đấng Christ.
(2) Chữ viết tắt về Anno-Christi: trong năm của Đấng Christ. - A.D.: Chữ tắt của hai chữ Anno Domini (La-tinh) Theo Kỷ-nguyên của Chúa chúng ta.
- A.V.: Chữ viết tắt của Authorized version.
- Aaronites: Liên quan với Arôn Thầy tế lễ Do-thái.
- Ab:
1) Tháng thứ năm của người Do-thái
2) Một tôn giáo của người Ai-cập. - Abaddon: A-ba-đông, nơi tối tăm.
- Abadon: Sự phóng túng Bỏ.
- Abase oneself: Tự ty.
- Abba:
1) Aba’ tiếng Aram có nghĩa là Cha hoặc Đức Chúa Trời.
2) Giáo sư hoặc nhà thông thái người Do-thái - Abbess: Nữ tu viện trưởng.
- Abbey: Tu viện trưởng.
- Abbot: Tu viện trưởng.
- Abecadarians: Ban viên Tân phái Nicolas Storch.
- Abel: Abên, em của Cain, con của Adam (Sáng thế ký 4:2).
- Abelard, Pierre (Peter): Abêla, Một triết gia và thần đạo gia (1.079-1.142)
- Abgar, Legend of: Thánh truyện của áp-ga (Thế kỷ III).
- Abhor: Khả ố, gớm ghê.
- Abide, Abiding: Ở Cư trú.
- Ability: Tài năng.
- Abjuration: Sự bội đạo.
- Abjure: Thệ Tuyệt.
- Able: Năng lực.
- Ablution: Lễ rửa tội.
- Abnegate: Bỏ (đạo).
- Abnormal: Khác thường, Bất bình thường.
- Abode: Nhà ở, chổ ở.
- Abode (Heavenly): Thiên đàng.
- Abolish: Bãi bỏ, Phế bỏ.
- Abolitionism: Phong trào bãi bỏ chế độ nô lệ.
- Abomination: Điều khả ố, Sự gớm ghiếc. Danh từ trong Kinh Thánh chỉ về một điều gì trái với lễ nghi và sự tin kính thánh.
- Abomination of desolation: Sự gớm ghiếc của sự tàn phá.
- Aborigines: Thổ dân.
- Abound: Dư dật.
- Above: Ở trên.
- Abracadabra: Từ liệu phù phép Sy-ri
- Abraham: áp-ra-ham.
- Abraham’s bosom: Lòng của áp-ra-ham (Lu-ca 16:22).
- Abraham’s seed: Dòng dõi áp-ra-ham.
- Abraham, Apocalyse of: Sách khải thị của áp-ra-ham (Thế kỷ thứ II S.C.).
- Abraham, Testament of: Kinh của áp-ra-ham (của người Do-thái trong thế kỷ II).
- Abrahamic covenant: Giao ước áp-ra-ham.
- Abrahamites: Tà thuyết áp-ra-ha-mít (ở Sy-ri, chối thần tánh của Đấng Christ, thế kỷ 9).
- Abrenuntiatio: Tuyệt đối thể.
- Absence: Khiếm diện, sự.
- Absolute attribute: Bản tánh tuyệt đối.
- Absolute being: Đấng tuyệt đối.
- Absolute cause: Nguyên nhân tuyệt đối.
- Absolute dependence: Độc lập tuyệt đối.
- Absolute Idea: Lý tưởng tuyệt đối.
- Absolute Idealism: Tuyệt đối lý tưởng thuyết.
- Absolute Necessity: Sự cần yếu tuyệt đối.
- Absolute Predestination: Tiền định tuyệt đối.
- Absolute value: Giá trị tuyệt đối.
- Absolute, The: Đấng tuyệt đối.
- Absolution: Sự xá tội.
- Absolution of the Dead, Service: Lễ cầu nguyện xá tội cho kẻ chết.
- Absolutism: Tuyệt đối luận, thuyết tuyệt đối chánh trị chuyên chế.
- Absolutity: Tuyệt đối tính.
- Absorption: Hấp thụ.
- Abstain: Kiêng cử.
- Abstemil: Tín hữu không được dự lễ tiệc thánh.
- Abstinence: Sữ kiêng, cử.
- Abstinents: Tôn phái ở Pháp vào hế kỷ thứ III lên án sự cưới gả, thịt và rượu cho là ma quỷ dựng nên.
- Abstract: Trừu tượng, toát yếu.
- Abstractionism: Trừu tượng thuyết.
- Absurd: Phi lý.
- Abundance: Sự dư dật, sự phóng túng.
- Abyss: Vực thẳm, vực không đáy.
(1) Cựu Ước: Nơi các linh hồn ở.
(2) Tân Ước: Nơi giam cầm Sa-tan và ác quỉ. - Abyssian Church: Hội thánh Ê-ti-ô-pi.
- Acacian Schism: Một nhánh của nhóm Arianism trong thế kỷ IV.
- Acatholic: Không phải Công-giáo.
- Acca Larentia: A-ca La-rên-ti-a (Nữ thần của La-mã).
- Accad: Thành phố A-cát do Nim-Rốt xây dựng.
- Accept: Nhận lãnh.
- Acceptance: Sự nhận, Sự nhậm.
- Accepter: Người thọ lãnh
- Accidence: Tai nạn; Tai biến.
- Accidentalism: Ngẫu nhiên luận.
- Acclaim: Hoan-hô.
- Accommodation: Sự thuận tiện.
- Accomplice: Đồng lõa.
- Accomplishement of God: Sự hoàn tất của Đức Chúa Trời.
- Accord: Đồng tình; Đồng ý.
- Accountability: Sự khai trình, Sự giải thích.
- Accursed: Đáng gớm-ghê.
- Accusation: Sự tố cáo.
- Accuse: Khiếu tố.
- Achieve: Đạt được.
- Acknowledge: Nhìn nhận.
- Acknowledgement of God: Sự nhìn nhận của Đức Chúa Trời.
- Acolyte: Tu sĩ.
- Acquisition: Sự thu nhận được.
- Acrostic: Chết (Chiết*) cú thi. Bài thơ mà các chữ đầu hiệp thành một chữ có nghĩa như: chữ Ichthus Hy-lạp có nghĩa là con cá, Iesous: Giê-xu; Christos: Đấng Christ; Theou: của Đức Chúa Trời; Uiou: Con (Chúa-Con).
- Act of Supremacy: Sắc lệnh về quyền lợi tối cao (Ban hành vào tháng 11-1534 xác nhận Henry 8 và các Vua kế vị ông là nguyên thủ duy nhất của Anh quốc giáo ở rần gian này).
- Act of worship: Sự thờ phượng.
- Action: Hành động, tác dộng.
- Actions of God: Hành động của Đức Chúa Trời.
- Active: Hoạt động.
- Acts: Hành vi.
- Acts of God: Hành dộng của Đức Chúa Trời.
- Acts of the Martyrs: Sự đau-khổ của kẻ tuận-đạo.
- Acts, Apocryphal: Ngụy kinh công vụ (thứ Kinh).
- Acts, Book of the: Sách Công vụ các sứ đồ.
- Actual: Hiện tại, thực tế.
- Actual sin: Kỷ tội.
- Actualism: Thật tế thuyết, Hiện thực luận.
- Actuality: Hiện thực tánh.
- Adam: ông A-đam.
- Adamites:
(1) A-Đa-mít, Một nhóm người ở Âu châu tin có cứu chúa là Marokan. Nhưng họ bị bắt bớ và bị tiêu diệt vào thế kỷ thứ XIII.
(2) Một tôn phái ở Bắc Phi trong thế kỷ thứ II, III chủ trương thờ phượng trần truồng, sống như lúc A-đam chưa sa ngã. - Adaptation: Thích ứng, thích nghi.
- Adar:
- Thần mặt trời mùa hạ của dân Babilon.
- Tháng thứ sáu của lịch Hê-bơ-rơ. - Address (Speech): Diễn văn, Giảng văn.
- Adduce: Viện dẫn.
- Adequate: Thích đáng, tương xứng.
- Adhere: Dính, Dính chặt.
- Adherent: Đảng viên, Ban viên.
- Adi Granth: Kinh đạo Sikh.
- Adibuddism: Hình thức Phật giáo ở Nepal.
- Adiphora: Trung thành.
- Adjure: Thề.
- Administration of the Church: Hành chánh Giáo hội.
- Admit: Chấp thuận.
- Admonish: Khiển trách, Quở trách.
- Admonition: Sự khiển trách, lời khiển trách.
- Adonai: A-đô-nai (Danh của Đức Chúa Trời, Người Do-thái dùng danh Adonai nầy để xưng Danh Giê-hô-va.
- Adonis: A-đô-ni-sơ (Thần thạnh mậu của dân Sy-ri và Phê-nê-xi).
- Adopt: Nhận nuôi.
- Adoptianism: Thuyết dưỡng tử (Thế kỷ thứ 8 ở Tây-ban-nha).
- Adoption: Sự nhận nuôi.
- Adoration: Sự thờ lạy.
- Adore: Thờ lạy.
- Adultery: Tội tà dâm.
- Advance, Satanic: Bước tiến của Sa-tan.
- Advent:
- Sự giáng sanh của Chúa Giê-xu.
- Sự tái lâm của Chúa Giê-xu. - Advent Christian Church: Cơ đốc Phục lâm Hội.
- Adventism: Phục lâm thuyết.
- Adventist: Tín hữu Cơ đốc Phục lâm Hội.
- Adversary: Kẻ thù, (Kinh Thánh gọi là ma quỉ I Phi-e-rơ 5:8).
- Advocate: Đấng biện hộ, Đấng giúp đỡ, Đấng cầu thay (Đấng Christ là Đấng biện hộ, Thánh linh là Đấng biễn hộ) (I Giăng 2:1).
- Aeon (Hi văn): Thời đại.
- Aeron: Arôn, Anh của Môise.
- Aeronic blessing: Lời chúc phước của thầy tế lễ Arôn (Dân số Ký 6:24-25).
- Aether, Ether: Chúa, Thần của phái Khắc kỷ Stoicism.
- Aetiology: Suy nguyên luận.
- Affairs of the Universe: Các vấn đề của vũ trụ.
- Affect: Ảnh hưởng.
- Affection: Cảm tình, lòng thương.
- Affectivism: Chủ tính thuyết.
- Affinity: Thân thuộc, Liên hệ.
- Affirm: Xác quyết, quả quyết.
- Affirmation of Faith: Xác quyết đức tin, Sự quả quyết, Sự xác nhận.
- Afflatus: Linh cảm.
- Affliction: Sầu não, Sự sầu não.
- Affusion: Lễ Báp-têm (Tây giáo Hội, chỉ đổ nước lên đầu).
- After-life: Lai thế.
- Agape: (Hi văn)
- Tình thương.
- Bửa tiệc thân yêu.
- Bửa tiệc thân yêu (thế kỷ IV) không liên quan đến tiệc thánh. - Agapetai, Agapetoi (Hi văn): Người yêu dấu.
- Age: Tuổi.
- Age of Reason: Thời đại lý trí (thế kỷ 18 ở Anh quốc và Pháp).
- Age of the Faith: Thời đại đức tin (đời Trung cổ 1000-1500).
- Age of the innocence: Thời đại vô tội (Sáng thế ký 1:28 – 5:13).
- Age, Ages: Thời đại, các thời đại.
- Age, Old: Tuổi già, cao tuổi.
- Agent, invisible: Tác động vô hình.
- Ages of the world: Các thời đại của thế gian.
- Agitator: Kẻ làm náo động, xách động.
- Agni: Hỏa thần của Ấn độ giáo.
- Agnoetae (Hi văn): A-nhô-ti
(1) Một nhánh của tà thuyết Ariút trong thế kỷ 4 chủ trương Đức Chúa Trời vô sở bất tại chỉ trong hiện tại còn quá khứ thì Chúa nhớ thôi.
(2) Nhóm Duy nhứt tánh thuyết trong thế kỷ thứ 6 chối sự vô sở bất tri của Giê-xu Christ. - Agnostic: Thuộc về thuyết bất khả tri luận.
- Agnosticism: Bất khả tri luận.
- Agnostos Theos (Hi văn): Chúa không biết
- Agnus Dei (La tinh): Chiên Con của Đức Chúa Trời.
- Agony: Hấp hối (thống khổ, đau đớn cực độ*).
- Agrapha: Lời dạy dỗ của Chúa Giê-xu không chép trong 4 sách Tin lành.
- Agressive (Church): Hội thánh mở mang, Hội thánh tiến hành.
- Ahalya: A-ha-gia, Người đàn bà đầu tiên do Brahma dựng nên.
- Ahi:
1) Rắn thần Ahi của Ấn độ.
2) Thành ở xứ Ca-na-an. - Aid of old Spirit: Sự trợ giúp của Thần linh.
- Akkad: Xứ A-cát.
- Akkadien: Người A-ca-điên (A-cát).
- Alapa: Cái vã nhẹ (trên má một tín hữu mới xác tin).
- Albaster: Đá ngọc thạch, (tiêu biểu Thiên đàng).
- Albegong: Tỉ dụ, ngụ ngôn.
- Albigeneses: Nhóm An-bi (Tại thành phố Albi, Pháp, tin nhị nguyên luận).
- Alexandrian School: Môn phái A-lét-săn-đri.
- Alexandrian Theology: Thần đao của A-lét-săn-đri.
- All: Toàn thể, tất cả.
- All-beautiful: Toàn mỹ.
- All-powerful: Toàn năng.
- All-sufficient One: Đấng đầy đủ mọi sự
- Allah: An-la (Danh xưng Đức Chúa Trời của người Sy-ri, Ai-cập và Hồi giáo).
- Allegory: Ngụ ý, Tỉ dụ.
- Alleluiah, Halelujah: A-lê-lu-gia (Bài hát ngợi khen Đức Chúa Trời).
- Alley: Đường đi (giữa hai hàng ghế trong nhà thờ).
- Alliance: Liên hiệp.
- Allocution: Bài diễn văn ngắn (của Giáo hoàng hay Giáo phẩm).
- Alluruent Satanic: Sự quyến rủ của Sa-tan.
- Almanae:
1) Một quyển lịch ghi các ngày quan trọng.
2) Một quyển sổ ghi các ngày lễ của giáo hội. - Almighty, The: Đấng toàn năng.
- Almond: Cây hạnh (Tượng trưng về sự an lành của Đức Chúa Trời).
- Almoner: Kẻ bố thí.
- Alms, Almsgiving: Của bố thí.
- Alogi: Tà thuyết thuộc thế kỷ II không tin sự dạy dổ của Tin lành Giăng rằng Giê-xu là Ngôi lời.
- Alpha: Mẫu tự thứ nhứt của Hy-lạp ngữ.
- Alpha and Omega: Đầu tiên và sau cùng.
- Alphabet: Mẫu tự.
- Altar: Bàn thờ.
- Altar of bread: Bàn để bánh, Bàn tiệc thánh.
- Altar of Incense: Bàn xông hương.
- Alter: Biến hình, Biến dạng.
- Alter ego: Người tri kỷ.
- Alteration: Sự biến dạng.
- Alternative: Luân phiên, Tuần hoàn.
- Altruism: Vị tha chủ nghĩa.
- Alumnus, Alumni: Cựu sinh viên Thần học.
- Amalricians: Đồ đệ của Amalic, (Một ngành của thuyết phiếm thần luận).
- Amaze: Kinh ngạc.
- Amazement: Sự kinh ngạc.
- Ambition: Đam mê, tham vọng.
- Ambo: Kệ đọc sách của Hội thánh đầu tiên.
- Amelioration: Sự cải tiến.
- Amen: A-men, (Cầu cho được như vậy, Quả thật vậy, Chắc thật vậy).
- Americanism: Mỹ hóa thuyết.
- Amiability: Nhã ý, Hảo ý.
- Amillenminalism: Thuyết không tin thiên hy niên.
- Amish: A-mi-sô (Một nhánh của Giáo phái Mennonite, Jacob Amman làm thủ lãnh).
- Amity: Tình bằng hữu.
- Amor: Thần Amor (của dân A-mô-rít).
- Amoral: Phi luân lý.
- Amos, book of: Sách A-mốt.
- Amphictionic League: Liên đoàn, liên minh.
- Amphictiony: Liên minh hội nghị.
- Amplified Bible, The: Thánh Kinh (Bản dịch phóng khoáng).
- Amulets: Bùa.
- Amygrant: Chủ trương sự cứu rỗi bởi đức tin nhưng bởi ân điển mọi người đều được cứu.
- Amyraldisms: Tà thuyết của Moses .
- Amyraldists: Tín hữu của tà thuyết Amyraldism.
- Anabaptism: Lễ tái báp-tem.
- Anabbaptists: Tín hữu chịu lễ tái báp-tem.
- Anaesthesia: Ma túy, việc sử dụng thuốc mê.
- Analogous: Giống, Tương tự.
- Analogy: Sự tương tự, (xem Thomas Aquinas).
- Analogy of faith: Sự tương tợ của đức tin.
- Analogy of Religion, The: Sự tương tợ của đạo giáo (xem J. Butler).
- Analogy of Scripture: Sự tương tợ của Thánh Kinh.
- Analysis: Sự phân tách.
- Anamnesis: (Hi-văn) Kỷ niệm.
- Anatasis: Sự phục sanh (của Chúa và cả nhân loại).
- Anathema Maranatha: Từ liệu Aram có ghi chép ở I Cô-rinh-tô “Nguyện nó bị rủa sả, Chúa hầu đến”
- Anathema, Anathem: Dứt phép thông công.
- Ancestor worship: (Cults) Thờ lạy ông bà.
- Anchor: Neo (tiêu-biểu hy-vọng của cơ-đốc nhân, Hê-bơ-rơ 6:19)
- Anchoret: Ẩn sĩ.
- Anchorite: Yếm thế, biệt thế.
- Ancient of days, The: Đấng Thượng-cổ.
- Angel of destruction: Thiên sứ hủy diệt.
- Angel of the Lord: Thiên-sứ của Chúa.
- Angel Worship: Sự thờ phượng Thiên sứ.
- Angelic: Thuộc về Thiên sứ.
- Angelic Witness: Sự làm chứng của Thiên sứ.
- Angelolatry: Sự sùng bái hay thờ lạy Thiên sứ.
- Angelology: Thiên sứ học.
- Angels: Thiên-sứ.
- Anger of Lord: Cơn giận của Đức Chúa Trời.
- Anglican Communion: Anh quốc giáo hội.
- Anglicanism: Anh giáo.
- Anglo-Catholicism: Công giáo Anh quốc.
- Anguish (of sinner): Sự đau khổ (của tội nhân).
- Animal creation: Cuộc sáng tạo thú vật.
- Animal, Worship of: Sự thờ lạy động vật (thú vật).
- Animalism: Thú dục chủ nghĩa, Học thuyết kể người như con vật.
- Animality: Thú tánh.
- Animism: Duy linh luận, Vạn vật hữu linh thuyết.
- Anniversary: Ngày kỷ niệm.
- Announce: Rao, báo.
- Announcement, angelic: Lời rao báo của thiên sứ.
- Announciation, Announcement: Lời rao báo.
- Annual feast: Lễ thường niên, Lễ chu niên.
- Anoint: Xức dầu.
- Anointed One: Đấng được xức dầu.
- Anointing: Sự xức dầu.
- Anomaly: Dị lệ. Dị thường.
- Anormal: Khác thường. Bất thường.
- Answer: Sự đáp lời. Sự trả lời.
- Answer Divine: Sự trả lời của Đức Chúa Trời.
- Ante-diluvian: Tiền hồng thủy.
- Ante-Nicene Christology: Giáo lý Cơ đốc tiền Ni-xê. Cơ đốc học tiền Ni-xê.
- Anthem: Tán tụng ca.
- Anthology: Văn tuyền.
- Anthropology: Nhân chủng học.
- Anthropomorphism: Thần nhân Đồng hình thuyết.
- Anthroposociology: Nhân xã học.
- Anthroposophy: Nhân tử học.
- Anti-Biblical: Phản nghĩa Thánh kinh.
- Anti-Christ: Chống lại Đấng Christ.
- Anti-Christianism: Thuyết chống Cơ đốc giáo.
- Anti-Clericalism: Thuyết phản đối giáo hội và giáo phẩm.
- Anti-denominal: Chống giáo phái.
- Anti-Intellectualism: Phản đối trí thức thuyết.
- Anti-Jewish: Bài xích Do-thái.
- Anti-Papist: Kẻ phản Giáo hoàng.
- Anti-psychologism: Phản tâm lý.
- Anti-religion: Chống tôn giáo.
- Anti-social: Chống xã hội.
- Anti-theism: Phản thần luận.
- Anti-thesis: Phản đề.
- Anti-Trinitarianism: Thuyết chống giáo-lý Ba ngôi.
- Anti-type: Thực-thể, tiền thân của mô-hình.
- Anti-voluntarism: Phản ý-chí luận.
- Anticipation: Dự đoán, Tiên liệu.
- Antilegomena: Sách của Tân Ước chưa được kinh diễn và còn tranh luận.
- Antiminsion, Antimension: Bàn thờ lưu động.
- Antinomian controversy: Tranh luận về thuyết phản luật pháp.
- Antioch, School of: Môn phái An-ti-ốt, trung tâm An-ti-ốt.
- Antiochene theology: Thần học của An-ti-ốt.
- Antiochian: Nhóm thần học gia ở An-ti-ốt.
- Antipapalism: Thuyết phản đối Giáo hoàng.
- Antipatriotism: Phản quốc.
- Anxiety: Sự áy-náy, sự lo-sợ.
- Apathy (of the Church): Sự thờ ơ, lãnh đạm (của Hội thánh).
- Aphorism: Cách ngôn, ngạn ngữ.
- Aphthartodocetism: Một ngành của tà thuyết Duy-nhứt thần-tánh (thế-kỷ VI).
- Apocalitic, Apocalypse: Sách Khải thị.
- Apocalypse of Abraham: Sách Khai thị của áp-ra-ham (Thứ kinh).
- Apocalyptic literature: Văn chương khải thị.
- Apocatastasis: Vạn vật phục hồi.
- Apocrypha: Thứ kinh.
- Apocryphal New Testament: Thứ kinh Tân Ước.
- Apodeictic: Hiển nhiên, Xác nhận.
- Apollinarism: Thuyết của ông Apollinarius (chối nhân tánh của Chúa Giê-xu).
- Apologetics: Biện giải, Biện luận.
- Apologia: Lời biện minh.
- Apologist: Thân oan gia.
- Apologize: Xin miễn lỗi, miễn chấp, cáo lỗi.
- Apologue: Bài ngụ ngôn.
- Apology (defence of position): Lời thân oan, Lời biện hộ.
- Apophthegms: Danh ngôn cách ngôn.
- Apostasy: Bội đạo.
- Apostate: Kẻ bội đạo.
- Apostil: Lời chú thích.
- Apostle: Sứ đồ.
- Apostle’s Doctrine: Giáo-lý của các sứ đồ.
- Apostlehood, Apostleship: Chức vị sứ đồ.
- Apostles’ creed: Bài tín điều các sứ đồ.
- Apostlic council: Hội nghị các sứ đồ (Công vụ các sứ đồ 15:).
- Apostolate: Văn phòng hay chức vụ các sứ đồ.
- Apostolic age: Thời đại các sứ đồ.
- Apostolic decree: Quyết nghị của các sứ đồ.
- Apostolic delegate: Đại diện các sứ đồ.
- Apostolic fathers: Các Giáo-phụ.
- Apostolic succession: Sự liên tiếp từ các sứ đồ.
- Apostolic tradition: Truyền thống của sứ đồ, Tập truyền các sứ đồ.
- Apostolic witness: Sự làm chứng của sứ đồ.
- Apostolical: Thuộc về các sứ đồ.
- Apostolium (Symbolum): Tín điều các sứ đồ.
- Apostropiac: Trừ tà, kỵ tà.
- Apothecary: Dược sĩ (cổ).
- Apotheosis, Apotheosize: Thần thánh hóa.
- Apparent: Hiển hiện, Minh bạch.
- Apparition: Sự hiện ra, Sự hiện hình.
- Appeal to God: Kêu cứu với Đức Chúa Trời.
- Appearance: Sự hiện ra.
- Appellants: Khống tố, chống án.
- Apple: Quả táo (tiêu biểu sự cám dỗ và sự sa ngã của loài người).
- Application (of the Cross): Sự ứng dụng của Thập tự giá.
- Apply: Ứng dụng.
- Appoint: Bổ nhiệm.
- Appoint: Bổ nhiệm.
- Appolos: A-pô-lô.
- Approach, Doctrinal: Sự đề cập về giáo-lý.
- Approach, Spiritual: Sự đề cập thuộc linh.
- Appropriately: Thích hợp.
- Appropriation: Thích dụng.
- Approve: Thừa nhận, chấp thuận.
- Aramaic: Tiếng A-ram.
- Arcani Disciplina: Kỷ luật A-ca-ni của thế kỷ 4 và 5.
- Archaeology: Khảo cổ học.
- Archangel: Thiên sứ trưởng.
- Archbishop: Tổng Giám mục.
- Archdeacon: Tổng Chấp sự.
- Archeaus: A-chê-lau (con vua Hê-rốt lớn).
- Archetype: Nguyên mẫu (chỉ về Đấng Christ).
- Archfiend: Thủ lảnh của ma-quỉ (Sa-tan, Ma-vương).
- Architect, (First cause): Kiến trúc sư (Nguyên nhân đầu tiên).
- Archpriest: Linh mục trưởng, Phụ tá Giám-mục.
- Argue: Tranh biện, Tranh biện luận.
- Argument: Lý chứng.
- Argumentation: Sự tranh luận, sự biện luận.
- Arian: Tín hữu tà thuyết A-ri-út.
- Arianism: Tà thuyết của A-ri-út.
- Aridity (Spiritual): Khô khan (thuộc linh).
- Ariel: Tên tiêu biểu của Giê-ru-sa-lem.
- Aristo cratism: Chủ nghĩa giai cấp quý-phái.
- Aristotelian philosophy: Triết-lý của A-ri-tốt.
- Aristotelianism: Thuyết của A-ri-tốt.
- Aristotle: A-ri-tốt (Triết gia Hy-lạp).
- Ark of covenant: Hòm giao-ước.
- Ark of Noah: Tàu của Nô-ê.
- Arm of God: Cánh tay của Đức Chúa Trời.
- Armageddon: Trận Ha-ma-ghê-đôn (Khải huyền 16:16).
- Arminianism: Thuyết của ác-mi-ni-út.
- Arminiaris’s Five Points: Năm Giáo-lý của thuyết ác-mi-ni-út.
- Armor of God: Nhung-trang thuộc linh.
- Armor, Armour: Khí giáp, áo giáp.
- Arrest, Arrestation: Bắt bớ.
- Arrow: Mũi tên, tiêu biểu khí giới của sự chết.
- Artemis: Nữ thần trinh-khiết của Hy-lạp.
- Artemon: Ngành tà thuyết dưỡng tử và Sabellius chủ trương Đấng Christ cao trọng hơn tiên tri nhưng chỉ là người thôi (thế kỷ III).
- Article: Điều khoản.
- Article of Faith: Tín điều.
- Articles, Forty two: 42điều khoản, 42 tín điều (của Anh-quốc Giáo-hội).
- Articles, Ten: 10 điều luật của Anh-quốc (thân La-mã giáo 1539).
- Articles, Thirteen: 13 tín điều 1538 của Anh-quốc Giáo-hội.
- Artificialism: Nhân tạo thuyết.
- Ascend: Lên, thăng.
- Ascension: sự thăng thiên.
- Ascension of Christ: Sự thăng thiên của Chúa.
- Ascertain: Tin chắc.
- Ascetial Theology: Thần học khổ tu.
- Asceticism: Sự khổ tu, chủ nghĩa cấm dục.
- Ascribe: Qui cho.
- Aseity: Tự hữu tính.
- Ash Wednesday: Lễ tro ngày thứ tư.
- Ashamed: Bị hổ thẹn.
- Asherah: A-sê-ra (Thần của dân Ca-na-an).
- Ashes: Tro (trong Cựu Ước tiêu biểu sự khóc than).
- Ask (God): Cầu xin (Đức Chúa Trời).
- Asleep: Ngủ mê.
- Asleep, Spiritual: Ngủ mê thuộc linh, trạng thái ngủ mê.
- Aspiration: Lời cầu nguyện ngắn.
- Assault: Công kích.
- Assault, Satanic: Ma-quỉ tấn công.
- Assemblies: Các hội chúng.
- Assemblies of God: Hội chúng của Đức Chúa Trời (tôn phái ngũ tuần).
- Assembly: Hội chúng.
- Assigment: Chỉ định.
- Assimilation: Đồng hóa.
- Associate: Liên kết, phụ tá.
- Association in creation: Liên hợp trong sự sáng tạo.
- Association of ideas: Liên hợp quan niệm, liên hợp ý tưởng.
- Assoil: Tha tội.
- Assuage: Thoa dịu.
- Assume: Đảm đương.
- Assumption: Lễ tựu chức.
- Assuption of Mary: Sự thăng thiên của bà Ma-ri.
- Assurance: Xác tin.
- Assyria: Nước A-si-ri.
- Assyria and Babylonia: Nước A-si-ri và nước Ba-by-lôn.
- Asterisk: Nắp dĩa tiệc thánh của Giáo-hội Đông-phương dùng.
- Asthanasian controversy: Sự tranh chấp của Athanasius.
- Astonish: Kinh ngạc.
- Astonishing: Kinh ngạc, ngạc nhiên.
- Astray: Lạc lối, lạc đường.
- Astrology: Chiêm tinh thuật.
- Astronomy: Thiên văn học.
- Asunder: Chia rẽ.
- Athanasian creed: Bài tín điều Athanasius xác nhận giáo lý Ba ngôi thành nhục thể (Sáng thế ký 6:).
- Atheism: Thuyết vô thần.
- Atheist: Người tin theo thuyết vô thần.
- Athen: Thành A-thên.
- Atmu: Thần Trời át-mu của người Ai-cập.
- Atom: Nguyên tử.
- Atomism: Nguyên tử thuyết.
- Atone: Hòa hiệp.
- Atonement: Sự giảng hòa giữa Đức Chúa Trời và loài người.
- Atonement work: Công cuộc cứu chuộc.
- Atonement, Day of: Ngày lễ cứu chuộc.
- Atonism: Đạo của A-tôn là thần mặt trời của Ai-cập.
- Atrium:
1) Sân trước nhà thờ xưa.
2) Phòng chánh nhà của người La-mã. - Atrocity: Tánh hung bạo.
- Attack: Tấn công.
- Attack diabolic: Sự tấn công của Ma-quỉ.
- Attempt: Toan, thử.
- Attendance: Buổi hội hợp, Hội chúng.
- Attest: Chứng minh.
- Attitude: Thái độ.
- Attrack: Hấp dẫn.
- Attribute: Đặc tánh.
- Attributes (Moral): Đạo đức tánh.
- Attributes, Divine: Các thuộc tánh của Đức Chúa Trời như: vô sở bất năng, vô sở bất tại, vô sở bất tri, vô thời biến cải v.v…
- Attribution: Sự cấp ban, chỉ định.
- Attrition: Ăn-năn, sám hối, (vì sợ hình phạt) buồn rầu khi ăn-năn.
- Auburn affirmation: Bản xác tín của Hội thánh trưởng lão phát hành năm 1024.
- Auburn Declaration: Bản tuyên ngôn của Hội thánh trưởng lão (1837).
- Audientes: Người mộ đạo, học viên Phước-âm yếu-chỉ.
- Auditions: Sự nghe.
- Auditor: Soát sổ viên của Hội thánh.
- Augeas: ô-gi-át (con của Helios, thần mặt trời của người Hy-lạp).
- Augsburg, Confession: Bài tín điều O-ghi-bơ của cuộc cải chánh Lu-the-ri-ên.
- Augur: Tiên đoán.
- Augury: Điềm triệu, bốc chiêm thuật.
- August doctrine: Giáo-lý trọng đại, Giáo-lý uy nghi.
- Augustine, Rule of: Luật của Augustine về cầu nguyện, sống nghèo khó từ thiện v.v…
- Augustinian (of original): Giáo-lý của Augustine về nguyên tội.
- Augustinianism: Triết-học và thần-học của Augustine (354-430).
- Austerity: Sự nghiêm nghị.
- Authentic: Chính xác.
- Authentic witness: Chứng nhân chính xác.
- Authenticity: Chính xác, chân xác, xác thật.
- Author: Tác giả.
- Authority: Uy quyền.
- Authorized version: Bản Kinh Thánh chánh thức (King James).
- Authorship: Quyền tác giả.
- Auto: Tự, tự mình.
- Auto-suggestion: Tự ám thị.
- Autobiography: Tự truyện.
- Autography: Thủ bút, tự thuật.
- Automatic action: Hành động tự nhiêm.
- Autonomy: Tự trị.
- Autopistos: (Hi-văn) Tự tín.
- Auxillary: Phụ tá.
- Avarice: Tham-lam.
- Avatar: Đầu thai (Từ liệu Ấn-độ chỉ về sự đầu thai của một vị thần).
- Ave-Maria: Kính Đức-mẹ.
- Ave-Maria Hail: Lời tôn sùng Bà Ma-ri căn cứ theo lời chào của Thiên-sứ Giáp-ri-ên (Lu-ca 2:18-24).
- Avenge: Báo thù.
- Avenger: Đấng báo thù.
- Avenger of blood: Đấng báo thù huyết.
- Averroism: Học thuyết của Averroes.
- Averroists: Các đồ đệ của Averroes, một triết gia Ai-cập.
- Aversion, Unconditioned: Gớm ghét vô điều kiện.
- Avid: Khao-khát.
- Avoid: Tránh, lánh.
- Avow: Nhìn nhận.
- Avowed method: Phương pháp được nhìn nhận.
- Awakening: Tỉnh ngộ, phấn hưng, tỉnh thức.
- Aware: Phòng bị.
- Awe: Mối kinh hãi.
- Awful agony: Cơn hấp hối, kinh sợ.
- Ax: Trục.
- Axiology: Giá trị học.
- Axiom: Định lý, hiển nhiên.
- Ayin: Mẫu tự thứ 16 của Hy-bá-lai ngữ.
- Ayin Hara: Con mắt độc ác (từ liệu Do-thái).
- Azazel: A-sa-ên (Lê-vi ký 16:10).

Tháng Hai 24, 2010 lúc 11:01 chiều
Hello, as you can see this is my first post here.
I will be glad to get any help at the beginning.
Thanks and good luck everyone!
Tháng Ba 30, 2010 lúc 4:29 sáng
Howdy I’m Alice and I’ve been reading the forum for a while now and I guess it’s time that I said Hey and introduced myself. I’m 35 and run a sports equipment business with my uncle and live in sunny San Diego, CA with my 2 fantastic children. I love climbing and tennis but hate seafood…and I guess that’s all you need to know http://www.mysmiley.net/imgs/smile/happy/happy0071.gif
Tháng Mười Một 19, 2010 lúc 9:15 sáng
Please move me if this is not the right area for my post. People call me marian. I go online mainly for CPA marketing check this site out article marketing. I’ll be checking out more of thehong.wordpress.com
Tháng Tám 19, 2011 lúc 10:39 sáng
Nice work, Keep doing it!!!
Tháng Mười 28, 2011 lúc 9:46 chiều
Great post! Looking forward to the next.Digital Cameras here.