Kho phần mềm khá lớn

Anh em thích thử các phần mềm thì vào đây xem có cái nào đápứng nhu cầu không: ftp://140.113.27.181/Vendors/slime

Z

  1. Zacchaeus: Xa-chê, người thâu thuế.
  2. Zacharias: Xa-cha-ri, thân phụ của Giăng Báp-tít.
  3. Zadock: Sự công nghĩa, Xa-đốc (Tên một thầy tế lễ thượng phẩm trong I Các Vua 1:7 – 2: 35).
  4. Zeal: Lòng nhiệt thành.
  5. Zealot: Nhóm Di-lốt (Nhóm cách mạng Do-thái thế kỷ thứ I T. C.)
  6. Zenonism: Học thuyết của Zenon.
  7. Zion: Phần đất Si-ôn.
  8. Zionism: Phong trào định cư Do-thái.
  9. Ziv: Tháng tám của người Do-thái (lyar).
  10. Zootheism: Ðộng vật thần giáo.
  11. Zoroaster: Giáo chủ Bái hỏa giáo (6 T. C.).
  12. Zoroastrianism: Bái hỏa giáo.
  13. Zu: Thần bão tố của Babilôn.
  14. Zwingli, Ulrich: Duynh-Gơ-li, nhà cải chánh Thụy sĩ (1484-1531).
  15. Zwinglianism: Giáo thuyết Duynh-Gơ-li.

Y

  1. Yahwism: Nhóm dùng Danh Yahweh.
  2. Yalweh: Danh của Ðức Chúa Trời gồm có 4 mẫu tự Hi-bá-lai là Yodh, Hê, Waw. Kinh Thánh Việt ngữ dịch Giê-hô-va.
  3. Yang: Dương.
  4. Year: Năm.
  5. Yellow: Màu vàng (Tiêu biểu sự sa sút, phỉnh dỗ, phản phúc).
  6. YHWH: Danh Yahweh.
  7. Yodh, Jod: Mẫu tự thứ 10 của Hi-bá-lai ngữ.
  8. Yoga: Du-da (Triết thuyết Ấn độ).
  9. Yogism: Du-da pháp.
  10. Yoke: Ách (Tiêu biểu sự nô lệ).
  11. Yokefellow: Ðồng lao, đồng mang ách (Phi-líp 4: 3).
  12. Young men: Thanh niên.
  13. Youth fellowship: Thanh niên thông công.
  14. Youth for Christ: Thanh niên vì Christ.

X

  1. X: Mẫu từ Việt ngữ, mẫu tự Hi ngữ dùng tiêu biểu Ðấng Christ.
  2. Xavier, Francis St.: Thánh Xa-vi-ê.
  3. Xavierian brothers: Dòng Xa-vi-ê (1839) (Chuyên lo giáo dục tôn giáo).
  4. Xinhtecuhtli: Hỏa thần của Aztec.
  5. Xipe: Thần của Aztec có nhục thể.
  6. XP: Mẫu tự Hi ngữ dùng tiêu biểu về Ðấng Christ.

W

  1. Wachtnacht watch night: Ðêm trước ngày làm phép cắt bì (Từ liệu Do-thái).
  2. Wages: Công giá.
  3. Waldenses: Nhóm Waldo.
  4. Waldensian Church: Hội thánh Vô-đoa.
  5. Walk: Bước đi.
  6. Want: Nhu cầu.
  7. War (Holy): Thánh chiến.
  8. Watch: Thức canh.
  9. Waw or vau: Mẫu tự thứ sáu của Hi-bá-lai ngữ.
  10. Wedding: Hôn lễ.
  11. Well conducted: Cư xử đúng đắn.
  12. Well-being: An toàn.
  13. Well-judged: Xét xử chính xác.
  14. Whitsunday (White Sunday): Lễ ngũ tuần (Cử hành vào Chúa nhật (thứ 7) 7 tuần sau lễ phục sanh).
  15. Wicked: Xấu xa, gian ác.
  16. Will, Will of God: Ý muốn, ý chỉ của Ðức Chúa Trời.
  17. Wince: Nhăn nhó.
  18. Wind: Gió (Tiêu biểu Ðức Thánh Linh).
  19. Wine: Rượu (Tiêu biểu sự vui mừng).
  20. Wings: Cánh (Tiêu biểu sứ mạng thiên thượng).
  21. Wisdom: Sự khôn ngoan.
  22. Wisdom literature: Văn chương của sự khôn ngoan (Từ liệu chỉ các sách trong Cựu Ước như Gióp, Châm Ngôn v. v.).
  23. Witchcraft: Ma thuật.
  24. Witness: Sự làm chứng.
  25. Woe, woes: Thù nghịch.
  26. Woman: Phụ nữ.
  27. Word: Lời, tiếng, chữ, (Ngôi lời*).
  28. Work: Làm việc.
  29. Works: Công tác.
  30. Works of mercy: Công tác của sự thương xót.
  31. World: Thế gian.
  32. Worship: Thờ lạy.
  33. Wrath: Cơn thạnh nộ.
  34. Wrath of God: Cơn thạnh nộ của Ðức Chúa Trời.
  35. Write: Ghi chép.
  36. Writtings: Thánh văn (Phần Cựu Ước gồm có Thi Thiên, Châm Ngôn, Gióp, Nhã-ca, Ru-tơ, Ca thương, Truyền đạo, Ê-xơ-tê, E-xơ-ra, Nê-hê-mi, I , II Sử ký).

V

  1. Vacation Bible school: Lớp Kinh Thánh mùa hè.
  2. Vain: Hư ảo.
  3. Vain glory: Hư vinh.
  4. Valiant: Dũng cảm.
  5. Vanity: Sự hư không.
  6. Vanity Fair: Chợ phiên Hư hoa (Của John Bunyan).
  7. Variability: Dị biến tính.
  8. Variant: Dị bản.
  9. Vatican: Va-ti-căng (Tòa thánh).
  10. Vegetarian: Người ăn chay.
  11. Vegetarianism: Thuyết ăn chay.
  12. Veil: Bức màn.
  13. Vengeance: Báo thù.
  14. Veracity: Sự chân thực.
  15. Verb: Ðạo, Ngôi lời.
  16. Verbal inspiration: Sự hà hơi từng chữ.
  17. Verbalism: Ngôn từ thuyết.
  18. Verify: Kiểm điểm.
  19. Verse: Câu (Kinh Thánh, thánh ca).
  20. Vespers: Buổi thờ phượng tối.
  21. Vestements: Giáo phục.
  22. Vicar: Linh mục sở.
  23. Vicar of Christ: Ðức Giáo hoàng.
  24. Vicarious: Thay thế.
  25. Vicarious sacrifice: Sinh tế chuộc tội.
  26. Vicarious satisfaction: Sự thay thế thỏa mãn.
  27. Vice: Tánh xấu.
  28. Victim: Nạn nhân, sinh vật.
  29. Victory: Cuộc thắng trận.
  30. Vietnam: Nước Việt Nam.
  31. Vindicative: Biện hộ, bênh vực.
  32. Vine: Cây nho.
  33. Vine-branch: Nhành nho.
  34. Vinegar: Giấm.
  35. Vinegar Bible: Bản Kinh Thánh 1717 in sai về truyện tích giấm.
  36. Vintage: Mùa hái nho.
  37. Violence: Sự bạo động.
  38. Virgin: Nữ đồng trinh.
  39. Virgin birth of Jesus Christ: Sự giáng sanh của Giê-xu Christ bởi nữ đồng trinh.
  40. Virtuality: Tiềm tính.
  41. Virtue: Ðức hạnh, đức tính.
  42. Virtue concept: Ðức tính ý niệm.
  43. Vision: Khải tượng.
  44. Visitation: Thăm viếng.
  45. Vitalism: Sanh hoạt luận.
  46. Vocation: Sự kêu gọi.
  47. Voice: Tiếng phán.
  48. Voluntarism: Tự nguyện thuyết.
  49. Voluntary: Tự nguyện.
  50. Volunteer: Chí nguyện quân.
  51. Vow: Lời thề ước.
  52. Vulgate common: Bản Kinh Thánh Vulgate (Thánh Giê-rôm dịch).

U

  1. Ubiquitarianism: Phổ tại thuyết, vô sở bất tại thuyết.
  2. Ubiquity: Phổ tại tính, vô sở bất tại tính.
  3. Ugarit: U-ga-rít (Thành phố cổ Bắc Si-ri).
  4. Ultimate: Tối hậu.
  5. Unbelief: Vô tín.
  6. Unblamable: Không thể khiển trách được, tất trách.
  7. Uncircumcised: Không cắt bì.
  8. Unclean: Bất khiết.
  9. Uncondition, The: Vô điều kiện, tuyệt đối.
  10. Unconscious, The: Vô thức.
  11. Unction: Sự xức dầu.
  12. Understand: Hiểu biết.
  13. Undoubtable: Bất khả nghi.
  14. Unification: Sự thống nhứt.
  15. Uniform: Ðồng dạng.
  16. Unify: Thống nhứt.
  17. Union: Sự hiệp nhứt.
  18. Unionism: Thống nhứt chủ nghĩa.
  19. Unitarian: Ðồ đệ Duy nhứt thần phái.
  20. Unitarism: Duy nhứt thần phái thuyết.
  21. Unity: Nhứt thể tính.
  22. Universal: Phổ thông.
  23. Universal atonement: Sự hòa hiệp phổ thông.
  24. Universal idea: Ý kiến phổ quát.
  25. Universal love: Tình yêu phổ quát.
  26. Universal mercy: Lòng thương phổ quát.
  27. Universal salvation: Sự cứu rỗi phổ quát.
  28. Universalism: Phổ thông thuyết.
  29. University: Ðại học.
  30. Unknowable, The: Ðấng bất khả tri.
  31. Unknown God: Ðức Chúa Trời không biết. ? Thần không biết?
  32. Unleavened: Không có men.
  33. Unpardonable sin: Tội lỗi không thể tha thứ.
  34. Unrighteousness: Sự bất công.
  35. Untangle: Không làm rối.
  36. Upholder: Ðấng nâng đỡ.
  37. Upright: Ðứng thẳng.
  38. Uprightness: Sự công bình, sự ngay thẳng.
  39. Upsilon: Mẫu tự Hi-lạp như U.
  40. Upuaut: Thần chó sói của Ai-cập.
  41. Ur: U-rơ (Kinh đô của Ba-bi-lôn).
  42. Uriel: U-ri-ên (Thiên sứ).
  43. Urim and Thummim: Urim và Thumim (Thánh vật).
  44. Usher: Nhân viên của ban trật tự trong thánh đường Tin Lành.
  45. Uta-Napishtim: Uta-Napshtim, Napshtim (Một người Ba-bi-lôn được thoát khỏi cơn hồng thủy nhờ đóng tàu như Nô-ê.
  46. Utilitarism: Chủ nghĩa duy ích.
  47. Utopia: Thời đại toàn hảo.